nguyên liệu

Học thuật
Thân thiện
nguyên liệu

Người đầu bếp chuẩn bị các nguyên liệu tươi trên bàn bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật chất tự nhiên hoặc thô sơ, chưa qua quá trình chế biến, gia công nào cần sự tác động của lao động, máy móc, kỹ thuật để biến đổi thành sản phẩm hoàn chỉnh: "Nguyên liệu" danh từ chỉ những vật chất ban đầu, cơ bản dùng để sản xuất ra hàng hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy này nhập khẩu nguyên liệu thô từ nước ngoài.
    • Gạo, thịt, rau những nguyên liệu chính để nấu món ăn này.
    • Công ty đang tìm nguồn cung cấp nguyên liệu ổn định cho dây chuyền sản xuất mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguyên liệu đầu vào": chỉ các vật liệu thô được đưa vào quy trình sản xuất.

    • Chi phí nguyên liệu đầu vào tăng cao đã ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
  • "nguồn nguyên liệu": chỉ nơi cung cấp hoặc xuất xứ của vật liệu thô.

    • Vùng này nguồn nguyên liệu gỗ rất phong phú.
Biến thể từ gần giống
  • Vật liệu (danh từ): Chỉ vật chất dùng để làm ra một thứ đó. "Vật liệu" có thể rộng hơn, bao gồm cả nguyên liệu thô các vật liệu đã qua chế.

    • Cửa hàng bán các loại vật liệu xây dựng.
  • Nhiên liệu (danh từ): Chỉ vật chất dùng để cung cấp năng lượng (như đốt cháy) cho hoạt động của máy móc, phương tiện.

    • Xe cần được cung cấp đủ nhiên liệu để hoạt động.
Từ đồng nghĩa
  • Vật liệu thô: Chỉ vật chấtdạng ban đầu, chưa chế biến.
  • Chất liệu: Thường dùng trong nghệ thuật, thủ công để chỉ vật dùng tạo tác phẩm.
Từ trái nghĩa
  • Thành phẩm: Sản phẩm đã được hoàn thiện, chế biến xong.
  • Sản phẩm: Vật phẩm đã được tạo ra từ nguyên liệu.
Các cụm từ liên quan
  • Chế biến nguyên liệu: Quá trình xử lý, biến đổi nguyên liệu thô.

    • Nhà máy chuyên chế biến nguyên liệu nông sản.
  • Khan hiếm nguyên liệu: Tình trạng thiếu hụt nguyên liệu.

    • Ngành dệt may đang đối mặt với tình trạng khan hiếm nguyên liệu.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nguyên liệu" theo nghĩa bóng)

nguyên liệu

Người đầu bếp chuẩn bị các nguyên liệu tươi trên bàn bếp.

  1. d. Vật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm: Bông, than, tre, mía.. những nguyên liệu.